Cao su chống va đập cửa
Từ: 健康状况 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 健康状况:
Nghĩa của 健康状况 trong tiếng Trung hiện đại:
jiànkāng zhuàngkuàng thể trạng sức khỏe
Nghĩa chữ nôm của chữ: 健
| kiện | 健: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 健: | già kén kẹn hom |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 康
| khang | 康: | khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh) |
| khăng | 康: | khăng khăng; khăng khít |
| khương | 康: | khương (xem khang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 况
| huống | 况: | huống hồ; tình huống |

Tìm hình ảnh cho: 健康状况 Tìm thêm nội dung cho: 健康状况
