Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 偶发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偶发 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒufā] ngẫu nhiên xảy ra。偶然发生的。
偶发事件。
sự kiện ngẫu nhiên xảy ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
偶发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶发 Tìm thêm nội dung cho: 偶发