Từ: 偶數 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶數:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngẫu số
Số chẵn, tức số chia đúng cho hai.
◎Như: 2, 4, 6, 8, 10. là những
ngẫu số
數. ★Tương phản:
cơ số
數.

Nghĩa của 偶数 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒushù] số chẵn。 (2,4,6,...)可以用2整除的整数,如2,4,6,8,-8正的偶数也叫双数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xổ: 
偶數 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶數 Tìm thêm nội dung cho: 偶數