Từ: 傲岸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傲岸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傲岸 trong tiếng Trung hiện đại:

[ào"àn]
cao ngạo; tự cao tự đại; kiêu ngạo; ngạo mạn。高傲;自高自大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傲

nghẹo: 
nghệu:cao nghệu
ngáo:ngổ ngáo
ngão:ngão nghện
ngạo:ngạo nghễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸

ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngàn:núi ngàn
ngạn:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)
傲岸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傲岸 Tìm thêm nội dung cho: 傲岸