Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 債券 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 債券:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trái khoán
Chứng khoán, giấy nợ.

Nghĩa của 债券 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàiquàn] 1. phiếu công trái; công trái。公债券。
2. trái khoản。企业、银行或股份公司发行的债权人领取本息的凭证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 債

trái:phải trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 券

khoán:bắt khoán; giao khoán, khoán ước
債券 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 債券 Tìm thêm nội dung cho: 債券