Cao su chống va đập cửa

Từ: 傻眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傻眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傻眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎyǎn] há hốc mồm; mắt trợn tròn (ngạc nhiên)。因某种意外情况出现而目瞪口呆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻

xoe:xum xoe
xoạ:đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
傻眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傻眼 Tìm thêm nội dung cho: 傻眼