Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khuynh loát
Bài bác, hủy báng, chèn ép.
Nghĩa của 倾轧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngyà] đấu đá; cấu xé; loại trừ nhau。在同一组织中排挤打击不同派系的人。
资产阶级政党内部,各个派系互相倾轧,勾心斗角。
trong nội bộ chính đảng của giai cấp tư sản, các phe phái đấu đá và tranh giành lẫn nhau.
资产阶级政党内部,各个派系互相倾轧,勾心斗角。
trong nội bộ chính đảng của giai cấp tư sản, các phe phái đấu đá và tranh giành lẫn nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傾
| khoanh | 傾: | khoanh tay |
| khuynh | 傾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
| khuâng | 傾: | bâng khuâng |
| khuỳnh | 傾: | khuỳnh tay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 軋
| ca | 軋: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| loát | 軋: | loát (cán sắt) |
| yết | 軋: | yết bằng hữu (tìm làm bạn) |

Tìm hình ảnh cho: 傾軋 Tìm thêm nội dung cho: 傾軋
