Từ: 傾軋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傾軋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khuynh loát
Bài bác, hủy báng, chèn ép.

Nghĩa của 倾轧 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyà] đấu đá; cấu xé; loại trừ nhau。在同一组织中排挤打击不同派系的人。
资产阶级政党内部,各个派系互相倾轧,勾心斗角。
trong nội bộ chính đảng của giai cấp tư sản, các phe phái đấu đá và tranh giành lẫn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傾

khoanh:khoanh tay
khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản
khuâng:bâng khuâng
khuỳnh:khuỳnh tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軋

ca:ca bằng hữu (kết bạn)
loát:loát (cán sắt)
yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)
傾軋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傾軋 Tìm thêm nội dung cho: 傾軋