Từ: 僵死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僵死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 僵死 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngsǐ] chết cứng。僵硬而失去生命力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
僵死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僵死 Tìm thêm nội dung cho: 僵死