Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 愈合 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùhé] lành; liền; kín miệng (vết thương)。(伤口)长好。
等伤口愈合了才能出院。
đợi vết thương lành lặn mới có thể xuất viện.
等伤口愈合了才能出院。
đợi vết thương lành lặn mới có thể xuất viện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愈
| dù | 愈: | dù cho, dù rằng |
| dũ | 愈: | thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường) |
| rũ | 愈: | ủ rũ |
| rủ | 愈: | rủ lòng thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 愈合 Tìm thêm nội dung cho: 愈合
