Cao su chống va đập cửa

Từ: 愈合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愈合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愈合 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùhé] lành; liền; kín miệng (vết thương)。(伤口)长好。
等伤口愈合了才能出院。
đợi vết thương lành lặn mới có thể xuất viện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愈

:dù cho, dù rằng
:thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)
:ủ rũ
rủ:rủ lòng thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
愈合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愈合 Tìm thêm nội dung cho: 愈合