Từ: 儿茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儿茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 儿茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[érchá] 1. cây nhi trà。常绿乔木,枝上有刺,羽状复叶,花黄色,果实是荚果。木材坚硬,黑褐色。
2. nhi trà。由儿茶树提取的黑褐色固体,可入药,有止血作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
儿茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儿茶 Tìm thêm nội dung cho: 儿茶