Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 儿茶 trong tiếng Trung hiện đại:
[érchá] 1. cây nhi trà。常绿乔木,枝上有刺,羽状复叶,花黄色,果实是荚果。木材坚硬,黑褐色。
2. nhi trà。由儿茶树提取的黑褐色固体,可入药,有止血作用。
2. nhi trà。由儿茶树提取的黑褐色固体,可入药,有止血作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| sà | 茶: | sà xuống |
| trà | 茶: | uống trà |

Tìm hình ảnh cho: 儿茶 Tìm thêm nội dung cho: 儿茶
