Từ: 元宝枫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元宝枫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 元宝枫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánbǎofēng] cây phong nguyên bảo。落叶乔木,羽状复叶,小叶长椭圆形,花黄绿色,果实两旁有直立的翅,像元宝,可栽培做行道树。也叫柜柳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枫

phong:cây phong
元宝枫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元宝枫 Tìm thêm nội dung cho: 元宝枫