Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 充实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充实 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngshí] 1. phong phú; đầy đủ; dư dật; dạt dào。丰富;充足(多指内容或人员物力的配备)。
文字流畅,内容充实。
lời văn trôi chảy, nội dung phong phú.
2. tăng cường; bổ sung cho đủ; nâng cao chất lượng; làm phong phú。使充足;加强。
下放干部,充实基层。
đưa cán bộ xuống tăng cường cho cơ sở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
充实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充实 Tìm thêm nội dung cho: 充实