Từ: 充数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充数 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngshù] cho đủ số; bổ sung cho đủ; ghép vào cho đủ。用不胜任的人或不合格的物品来凑足数额。
滥竽充数。
trà trộn vào cho đủ số.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
充数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充数 Tìm thêm nội dung cho: 充数