Từ: 充电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充电 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngdiàn] nạp điện; sạc điện; sạc pin。把直流电源接到蓄电池的两极上使蓄电池获得放电能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
充电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充电 Tìm thêm nội dung cho: 充电