Từ: 拜別 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜別:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拜 • 別

bái biệt
Cáo biệt. ☆Tương tự:
bái từ
拜辭,
cáo từ
告辭,
từ biệt
辭別.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Đại Ngọc thính liễu, phương sái lệ bái biệt, tùy liễu nãi nương cập Nhạc phủ trung kỉ cá lão phụ nhân, đăng chu nhi khứ
黛玉聽了, 方灑淚拜別, 隨了奶娘及樂府中幾個老婦人, 登舟而去 (Đệ tam hồi) Đại Ngọc nghe xong, gạt nước mắt từ biệt, theo vú nuôi và mấy bà già ở Nhạc phủ đến đón, xuống thuyền đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay拜:bay bướm
bái拜:bái biệt
bây拜:bây giờ
phai拜:phai nhạt
phải拜:phải trái
vái拜:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết別:biết điều; hiểu biết
biệt別:đi biệt; biệt li
bét別:hạng bét
bít別:bưng bít; bít tất
bẹt別:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết別:bê bết
bệt別:ngồi bệt
bịt別:bịt tai
拜別 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜別 Tìm thêm nội dung cho: 拜別