Từ: 充畅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充畅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充畅 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngchàng] dồi dào; phong phú; thịnh vượng (nguồn hàng, ý thơ) (商品的来源、文章的气势)充沛畅达。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng
充畅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充畅 Tìm thêm nội dung cho: 充畅