Từ: 充饥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充饥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充饥 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngjī] đỡ đói; lót dạ; lót lòng; đỡ xót ruột。解饿。
我带了几个烧饼,预备在路上充饥。
tôi mang theo mấy cái bánh rán để ăn dọc đường cho đỡ đói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

:cơ cực, cơ hàn
充饥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充饥 Tìm thêm nội dung cho: 充饥