Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 光圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngquān] lỗ ống kính; lỗ trập; độ mở; khe hở (máy ảnh)。摄影机等光学仪器的镜头中改变通光孔径的大小、调节进入光量的装置。也叫光孔、光阑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 
光圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光圈 Tìm thêm nội dung cho: 光圈