Cao su chống va đập cửa

Từ: 光明磊落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光明磊落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光明磊落 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngmínglěiluò] quang minh lỗi lạc; ngời ngời trong sáng; minh bạch rõ ràng。形容没有私心,胸怀坦白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磊

dội:dữ dội; vang dội
giỏi:giỏi giang
lòi:lòi ra
lẫn:lẫn lộn
lọi:chẳng lọi ai
lỏi: 
lối:lối đi
lỗi:lỗi lạc
rủi:rủi ro
sói:sói đầu
sõi:nói sõi
sỏi:sỏi đá
trọi:trơ trọi
trổi:trổi vượt (vươn lên)
xổi:ăn xổi ở thì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
光明磊落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光明磊落 Tìm thêm nội dung cho: 光明磊落