Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
quang nguyên
Vật thể có khả năng phát ra ánh sáng.
◎Như: mặt trời, đèn, lửa.
Nghĩa của 光源 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngyuán] nguồn sáng。发光(通常指可见光)的物体,如太阳、灯、火等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |

Tìm hình ảnh cho: 光源 Tìm thêm nội dung cho: 光源
