Từ: 光环 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光环:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光环 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānghuán] 1. quầng sáng; vầng sáng (xung quanh hành tinh)。某些行星周围明亮的环状物,由冰和铁等构成,如土星、天王星等都有数量不等的光环。
2. vòng sáng。发光的环子。
霓虹灯组成了象征奥运会的五彩光环。
dùng đèn nê on họp thành vòng sáng năm màu tượng trưng cho thế vận hội.
3. vầng sáng; quầng sáng (chung quanh thần tượng)。特指神像或圣像头部周围画的环形光辉;灵光2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn
光环 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光环 Tìm thêm nội dung cho: 光环