Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 光环 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānghuán] 1. quầng sáng; vầng sáng (xung quanh hành tinh)。某些行星周围明亮的环状物,由冰和铁等构成,如土星、天王星等都有数量不等的光环。
2. vòng sáng。发光的环子。
霓虹灯组成了象征奥运会的五彩光环。
dùng đèn nê on họp thành vòng sáng năm màu tượng trưng cho thế vận hội.
3. vầng sáng; quầng sáng (chung quanh thần tượng)。特指神像或圣像头部周围画的环形光辉;灵光2.。
2. vòng sáng。发光的环子。
霓虹灯组成了象征奥运会的五彩光环。
dùng đèn nê on họp thành vòng sáng năm màu tượng trưng cho thế vận hội.
3. vầng sáng; quầng sáng (chung quanh thần tượng)。特指神像或圣像头部周围画的环形光辉;灵光2.。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 环
| hoàn | 环: | kim hoàn |

Tìm hình ảnh cho: 光环 Tìm thêm nội dung cho: 光环
