Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 光荣 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngróng] 1. quang vinh; vinh quang; vẻ vang。由于做了有利于人民的和正义的事情而被公认为值得尊敬的。
光荣之家
gia đình vẻ vang
光荣牺牲
hi sinh vẻ vang
2. vinh dự。荣誉。
光荣归于祖国
vinh dự thuộc về tổ quốc.
光荣之家
gia đình vẻ vang
光荣牺牲
hi sinh vẻ vang
2. vinh dự。荣誉。
光荣归于祖国
vinh dự thuộc về tổ quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣
| vinh | 荣: | hiển vinh |

Tìm hình ảnh cho: 光荣 Tìm thêm nội dung cho: 光荣
