Từ: 光速 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光速:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光速 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngsù] tốc độ ánh sáng。光波传播的速度,在真空中每秒约30万公里,在空气中也与这个数值相近。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí
光速 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光速 Tìm thêm nội dung cho: 光速