Từ: 兜圈子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜圈子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兜圈子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōuquān·zi] vòng quanh; lượn vòng; vòng vo; quanh co。绕圈儿。
飞机在树林子上空兜了两个圈子就飞走了。
máy bay lượn vòng hai lần rồi bay đi.
别跟我兜圈子,有话直截了当地说吧。
đừng vòng vo với tôi, có gì cứ nói thẳng ra đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
兜圈子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜圈子 Tìm thêm nội dung cho: 兜圈子