Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兜头盖脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜头盖脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兜头盖脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōutóugàiliǎn] thẳng vào mặt。正对着头和脸。
一盆水兜头盖脸全泼在他身上了。
chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
兜头盖脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜头盖脸 Tìm thêm nội dung cho: 兜头盖脸