Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 通达 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngdá] hiểu rõ; thông suốt。明白(人情事理)。
通达人情
hiểu rõ tình người
见解通达
kiến giải thông suốt
通达人情
hiểu rõ tình người
见解通达
kiến giải thông suốt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |

Tìm hình ảnh cho: 通达 Tìm thêm nội dung cho: 通达
