Từ: 兜揽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜揽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兜揽 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōulǎn] 1. câu khách; mời khách。招引(顾客)。
兜揽生意。
mời khách mua hàng; chào hàng.
2. chuốc lấy; ôm nhiều việc。把事情往身上拉。
他就爱兜揽个事儿。
những việc này đều do nó chuốc lấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揽

lãm:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
兜揽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜揽 Tìm thêm nội dung cho: 兜揽