Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 入射点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入射点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入射点 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùshèdiǎn] điểm khúc xạ。光线碰到密度不同的另一种媒质而发生反射或折射时,在两种媒质的界面上改变方向的点,即入射线和界面的交点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
入射点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入射点 Tìm thêm nội dung cho: 入射点