Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 入绪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入绪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入绪 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùxù] bắt đầu có nề nếp; đi vào nề nếp。有了头绪。
这项工作刚刚入绪。
công việc này mới đi vào nề nếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绪

tự:tự luận
入绪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入绪 Tìm thêm nội dung cho: 入绪