Cao su chống va đập cửa
nhập nhĩ
Nghe được.Thích tai, hợp tai. Như
bất kham nhập nhĩ
不堪入耳 nghe chịu không nổi.Một tên khác của loài sâu
du diên
蚰蜒.
Nghĩa của 入耳 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùěr] nghe lọt tai; nghe bùi tai。中听。
不堪入耳。
không thể nghe được.
这句话十分入耳。
câu này nghe rất lọt tai.
不堪入耳。
không thể nghe được.
这句话十分入耳。
câu này nghe rất lọt tai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |

Tìm hình ảnh cho: 入耳 Tìm thêm nội dung cho: 入耳
