Cao su chống va đập cửa
Chữ 蚰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚰, chiết tự chữ CHỤC, DO, DU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚰:
蚰
Pinyin: you2, zhu2;
Việt bính: jau4;
蚰 du
Nghĩa Trung Việt của từ 蚰
(Danh) Du diên 蚰蜒 một thứ sâu bọ, giống như rết, thân có đốt, mình vàng, đầu có sừng, chân nhỏ và dài, sống chỗ ẩm thấp, ăn tiểu trùng, có ích cho nhà nông.chục, như "chục diên (con cuốn chiếu)" (gdhn)
do, như "do diên (con cuốn chiếu)" (gdhn)
Nghĩa của 蚰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: DU
1. con du diên (động vật có đốt, giống con rết nhưng nhỏ hơn, màu nâu đỏ, xúc giác và chân đều rất nhỏ. Sống trong môi trường ẩm ướt.)。蚰蜒,节肢动物,像蜈蚣而略小,黄褐色,触角和脚都很细。生活在阴湿的地方。
2. con du diên (thereuonema tuberculata)。见 〖蜒蚰〗。
Số nét: 11
Hán Việt: DU
1. con du diên (động vật có đốt, giống con rết nhưng nhỏ hơn, màu nâu đỏ, xúc giác và chân đều rất nhỏ. Sống trong môi trường ẩm ướt.)。蚰蜒,节肢动物,像蜈蚣而略小,黄褐色,触角和脚都很细。生活在阴湿的地方。
2. con du diên (thereuonema tuberculata)。见 〖蜒蚰〗。
Chữ gần giống với 蚰:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚰
| chục | 蚰: | chục diên (con cuốn chiếu) |
| do | 蚰: | do diên (con cuốn chiếu) |

Tìm hình ảnh cho: 蚰 Tìm thêm nội dung cho: 蚰
