Cao su chống va đập cửa

Chữ 蚰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚰, chiết tự chữ CHỤC, DO, DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚰:

蚰 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚰

Chiết tự chữ chục, do, du bao gồm chữ 虫 由 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚰 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 由
  • chùng, hủy, trùng
  • do, dô, ro, yêu
  • du [du]

    U+86B0, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you2, zhu2;
    Việt bính: jau4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚰

    (Danh) Du diên một thứ sâu bọ, giống như rết, thân có đốt, mình vàng, đầu có sừng, chân nhỏ và dài, sống chỗ ẩm thấp, ăn tiểu trùng, có ích cho nhà nông.

    chục, như "chục diên (con cuốn chiếu)" (gdhn)
    do, như "do diên (con cuốn chiếu)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yóu]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt: DU
    1. con du diên (động vật có đốt, giống con rết nhưng nhỏ hơn, màu nâu đỏ, xúc giác và chân đều rất nhỏ. Sống trong môi trường ẩm ướt.)。蚰蜒,节肢动物,像蜈蚣而略小,黄褐色,触角和脚都很细。生活在阴湿的地方。
    2. con du diên (thereuonema tuberculata)。见 〖蜒蚰〗。

    Chữ gần giống với 蚰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Chữ gần giống 蚰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚰 Tự hình chữ 蚰 Tự hình chữ 蚰 Tự hình chữ 蚰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚰

    chục:chục diên (con cuốn chiếu)
    do:do diên (con cuốn chiếu)
    蚰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚰 Tìm thêm nội dung cho: 蚰