Từ: 钻床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钻床 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuànchuáng] máy khoan。金属切削机床,用来加工工件上的圆孔。加工时工件固定在工作台上,钻头一面旋转,一面推进切削。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
钻床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻床 Tìm thêm nội dung cho: 钻床