Cao su chống va đập cửa
Chữ 蜒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜒, chiết tự chữ DIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜒:
蜒
Pinyin: yan2, yan4, dan4;
Việt bính: jin4;
蜒 diên
Nghĩa Trung Việt của từ 蜒
(Danh) Diên du 蜒蚰 một giống như con sên.§ Còn gọi là tị thế trùng 鼻涕蟲, khoát du 蛞蝓.
diên, như "chục diên (con cuốn chiếu); uyển diên (dạng rắn bò)" (gdhn)
Nghĩa của 蜒 trong tiếng Trung hiện đại:
[yán]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: DIÊN
con diêu du; con sên (thereuonema tuberculata)。见〖蜒蚰〗、〖蚰蜒〗、〖海蜒〗。
Từ ghép:
蜒蚰
Số nét: 13
Hán Việt: DIÊN
con diêu du; con sên (thereuonema tuberculata)。见〖蜒蚰〗、〖蚰蜒〗、〖海蜒〗。
Từ ghép:
蜒蚰
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜒
| diên | 蜒: | chục diên (con cuốn chiếu); uyển diên (dạng rắn bò) |

Tìm hình ảnh cho: 蜒 Tìm thêm nội dung cho: 蜒
