Cao su chống va đập cửa

Chữ 蜒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜒, chiết tự chữ DIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜒:

蜒 diên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜒

Chiết tự chữ diên bao gồm chữ 虫 延 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜒 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 延
  • chùng, hủy, trùng
  • dan, dang, diên
  • diên [diên]

    U+8712, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2, yan4, dan4;
    Việt bính: jin4;

    diên

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜒

    (Danh) Diên du một giống như con sên.
    § Còn gọi là tị thế trùng , khoát du .
    diên, như "chục diên (con cuốn chiếu); uyển diên (dạng rắn bò)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yán]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: DIÊN
    con diêu du; con sên (thereuonema tuberculata)。见〖蜒蚰〗、〖蚰蜒〗、〖海蜒〗。
    Từ ghép:
    蜒蚰

    Chữ gần giống với 蜒:

    , , ,

    Chữ gần giống 蜒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜒 Tự hình chữ 蜒 Tự hình chữ 蜒 Tự hình chữ 蜒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜒

    diên:chục diên (con cuốn chiếu); uyển diên (dạng rắn bò)
    蜒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜒 Tìm thêm nội dung cho: 蜒