Cao su chống va đập cửa

Từ: 入道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhập đạo
Thấu hiểu chân lí.Theo một tôn giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
入道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入道 Tìm thêm nội dung cho: 入道