Cao su chống va đập cửa
Chữ 悱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悱, chiết tự chữ PHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悱:
悱
Pinyin: fei3;
Việt bính: fei2;
悱 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 悱
(Tính) Tấm tức, trong lòng có điều muốn nói mà chưa nói được.◇Luận Ngữ 論語: Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát 不憤不啟, 不悱不發 (Thuật nhi 述而) Không phát phẫn thì không hiểu ra, chẳng tức chẳng nẩy ra.
phỉ, như "phỉ sức" (vhn)
Nghĩa của 悱 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: PHỈ
ấp úng; ấp a ấp úng (muốn nói nhưng không biết nói ra sao)。想说又不知道怎么说。
Từ ghép:
悱恻
Số nét: 12
Hán Việt: PHỈ
ấp úng; ấp a ấp úng (muốn nói nhưng không biết nói ra sao)。想说又不知道怎么说。
Từ ghép:
悱恻
Chữ gần giống với 悱:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悱
| phỉ | 悱: | phỉ sức |

Tìm hình ảnh cho: 悱 Tìm thêm nội dung cho: 悱
