Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 內攻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內攻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội công
Đánh ra từ bên trong quân địch.Xâm nhập về hướng nội địa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố
內攻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內攻 Tìm thêm nội dung cho: 內攻