Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 新媳妇儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新媳妇儿:
Nghĩa của 新媳妇儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnxí·fur] cô dâu。新娘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 媳
| tức | 媳: | tức (con dâu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 新媳妇儿 Tìm thêm nội dung cho: 新媳妇儿
