Từ: sang ngang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sang ngang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sangngang

Nghĩa sang ngang trong tiếng Việt:

["- đgt, tt 1. Từ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia: Đò sang ngang. 2. Nói người con gái bất đắc dĩ phải lấy chồng: Lỡ bước sang ngang (NgBính)."]

Dịch sang ngang sang tiếng Trung hiện đại:

过渡; 横渡 《事物由一个阶段或一种状态逐渐发展变化而转入另一个阶段或另一种状态。》
为娼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sang

sang:tiếng sang sảng
sang:tiếng sang sảng
sang:sang (làm cay mũi)
sang:sang (làm cay mũi)
sang𢀨:sang trọng
sang:sang sông
sang:sang kiếp (ăn cướp)
sang:sang kiếp (ăn cướp)
sang𢲲:sửa sang
sang:cơ sang (súng)
sang:cơ sang (súng)
sang:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang:lương sang (lảo đảo)
sang:lương sang (lảo đảo)
sang𨖅:đi sang
sang:sang ngang
sang:sang (cái vạc 3 chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngang

ngang:ngang nhiên
ngang:ngang ngạnh
sang ngang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sang ngang Tìm thêm nội dung cho: sang ngang