Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sang ngang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sang ngang:
Nghĩa sang ngang trong tiếng Việt:
["- đgt, tt 1. Từ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia: Đò sang ngang. 2. Nói người con gái bất đắc dĩ phải lấy chồng: Lỡ bước sang ngang (NgBính)."]Dịch sang ngang sang tiếng Trung hiện đại:
过渡; 横渡 《事物由一个阶段或一种状态逐渐发展变化而转入另一个阶段或另一种状态。》为娼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sang
| sang | 创: | tiếng sang sảng |
| sang | 創: | tiếng sang sảng |
| sang | 呛: | sang (làm cay mũi) |
| sang | 嗆: | sang (làm cay mũi) |
| sang | 𢀨: | sang trọng |
| sang | 廊: | sang sông |
| sang | 抢: | sang kiếp (ăn cướp) |
| sang | 搶: | sang kiếp (ăn cướp) |
| sang | 𢲲: | sửa sang |
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| sang | 槍: | cơ sang (súng) |
| sang | 炝: | sang (luộc sơ, chiên sơ) |
| sang | 熗: | sang (luộc sơ, chiên sơ) |
| sang | 疮: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |
| sang | 瘡: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |
| sang | 跄: | lương sang (lảo đảo) |
| sang | 蹌: | lương sang (lảo đảo) |
| sang | 𨖅: | đi sang |
| sang | 郎: | sang ngang |
| sang | 鎗: | sang (cái vạc 3 chân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngang
| ngang | 卬: | ngang nhiên |
| ngang | 昂: | ngang ngạnh |

Tìm hình ảnh cho: sang ngang Tìm thêm nội dung cho: sang ngang
