Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 全才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn tài
Tài năng tinh thông hoàn hảo về mọi mặt.
◎Như:
văn võ toàn tài
才 giỏi cả văn lẫn võ.Chỉ người có tài năng phát triển toàn diện. Ngày xưa thường chỉ người kiêm bị cả văn tài và vũ lược.

Nghĩa của 全才 trong tiếng Trung hiện đại:

[quáncái] toàn tài; toàn năng。在一定范围内各方面都擅长的人才。
文武全才。
văn võ toàn tài.
在文娱体育活动方面他是个全才。
về mặt hoạt động văn nghệ, thể dục, anh ấy là một người giỏi giang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
全才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全才 Tìm thêm nội dung cho: 全才