Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 师兄 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīxiōng] 1. sư huynh (học cùng thầy, thế hệ đàn anh)。称同从一个师傅学习而拜师的时间在前的人。
2. sư huynh (cách xưng hô với con trai của sư phụ hay đồ đệ của cha, lớn tuổi hơn mình)。称师傅的儿子或父亲的徒弟中年龄比自己大的人。
2. sư huynh (cách xưng hô với con trai của sư phụ hay đồ đệ của cha, lớn tuổi hơn mình)。称师傅的儿子或父亲的徒弟中年龄比自己大的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄
| huynh | 兄: | tình huynh đệ |
| huênh | 兄: |

Tìm hình ảnh cho: 师兄 Tìm thêm nội dung cho: 师兄
