Từ: 八國集團峰會 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八國集團峰會:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát quốc tập đoàn phong hội
G8 summit.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 團

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰

phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
八國集團峰會 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八國集團峰會 Tìm thêm nội dung cho: 八國集團峰會