Chữ 硚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 硚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硚

硚 cấu thành từ 2 chữ: 石, 乔
  • thạch, đán, đạn
  • kiều
  • []

    U+785A, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 礄;
    Pinyin: qiao2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 硚


    Nghĩa của 硚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (礄)
    [qiáo]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: KIỀU
    Kiều (dùng làm tên đất)。地名用字。
    硚头(在四川)。
    Kiều Đầu (ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).
    硚口(在汉口)。
    Kiều Khẩu (ở Hán Khẩu, Trung Quốc).

    Chữ gần giống với 硚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

    Dị thể chữ 硚

    ,

    Chữ gần giống 硚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硚 Tự hình chữ 硚 Tự hình chữ 硚 Tự hình chữ 硚

    硚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硚 Tìm thêm nội dung cho: 硚