Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硚, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 硚:
硚
Biến thể phồn thể: 礄;
Pinyin: qiao2;
Việt bính: ;
硚
Pinyin: qiao2;
Việt bính: ;
硚
Nghĩa Trung Việt của từ 硚
Nghĩa của 硚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礄)
[qiáo]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: KIỀU
Kiều (dùng làm tên đất)。地名用字。
硚头(在四川)。
Kiều Đầu (ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).
硚口(在汉口)。
Kiều Khẩu (ở Hán Khẩu, Trung Quốc).
[qiáo]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: KIỀU
Kiều (dùng làm tên đất)。地名用字。
硚头(在四川)。
Kiều Đầu (ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).
硚口(在汉口)。
Kiều Khẩu (ở Hán Khẩu, Trung Quốc).
Chữ gần giống với 硚:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Dị thể chữ 硚
礄,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 硚 Tìm thêm nội dung cho: 硚
