Từ: 公房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公房 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngfáng] nhà nước; nhà thuộc diện nhà nước。属于公家的房屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
公房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公房 Tìm thêm nội dung cho: 公房