Từ: 流离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流离:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流离 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúlí] trôi giạt; lênh đênh; sống lang thang; sống lưu lạc (do gặp nạn hay do chiến tranh)。由于灾荒炸战乱而流转离散。
颠沛流离。
lang thang lênh đênh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li
流离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流离 Tìm thêm nội dung cho: 流离