Từ: 公楷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公楷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楷

giai:giai (tên khác của cây Hoàng liên)
khai:khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)
公楷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公楷 Tìm thêm nội dung cho: 公楷