Từ: 公爹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公爹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公爹 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngdiē] cha chồng; ba chồng; bố chồng。公公1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爹

ta:lão ta (cha, bố)
公爹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公爹 Tìm thêm nội dung cho: 公爹