Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公诸同好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公诸同好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公诸同好 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzhūtónghào] chia sẻ sở thích; chung vui; của chung cùng hưởng; rượu ngon mọi người cùng nhấp; tặng thứ mình yêu thích cho người cũng thích cái đó。把自己喜爱的东西给有同样爱好的人共同享受。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸

chư:chư vị, chư quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
公诸同好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公诸同好 Tìm thêm nội dung cho: 公诸同好