Cao su chống va đập cửa

Từ: 关联词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关联词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关联词 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānliáncí] liên từ。在语句中起关联作用的词语。如"因为...所以..."、"一方面...,另一方面..."、"总而言之"等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
关联词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关联词 Tìm thêm nội dung cho: 关联词