Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绒布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绒布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绒布 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngbù] vải nhung; vải lông。有绒毛的棉布,柔软而保暖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
绒布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绒布 Tìm thêm nội dung cho: 绒布