Từ: 兴亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngwáng] hưng vong; hưng thịnh và diệt vong (thường chỉ quốc gia)。兴盛和灭亡(多指国家)。
天下兴亡,匹夫有责。
nước nhà mất còn, mọi người dân đều có trách nhiệm (thiên hạ hưng vong, thất phu hữu trách).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự
兴亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴亡 Tìm thêm nội dung cho: 兴亡